Câu tiếng Anh có từ “cylinder”
233 câu thật có từ cylinder hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cylinder nghĩa là xi lanh. cylinder là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a solid bounded by a cylindrical surface and two parallel planes (the bases). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cylinder
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
A smaller car, facing the other way, was drawn up beside the six-cylinder machine.
Từ trong câu: cylinder, small, car, face, way, draw, up, beside
Burt L. Standish, Owen Clancy's Run of Luck; or, The Motor Wizard in the Garage. Nguồn: Project Gutenberg #55463. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cylinder
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cylinder
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cylinder trong kho câu?
- Kho câu có 233 câu có từ cylinder hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cylinder xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cylinder gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 99 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cylinder?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cylinder: Mệnh đề quan hệ với which, whose (28 câu), Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.