Câu tiếng Anh có từ “credential”
116 câu thật có từ credential hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: credential nghĩa là thông tin xác thực. credential là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a document attesting to the truth of certain stated facts. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ credential
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
I couldn't find out where he had received press credentials from anybody.
Từ trong câu: credential, find, out, receive, press, anybody
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"What countersign?" said I, remembering to my consternation that I had forgotten to secure that important credential.
Từ trong câu: credential, remember, consternation, forget, secure, important
Various, Punchinello, Volume 2, No. 30, October 22, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #10092. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When she came back with the girl the next morning, she had thought of something in the nature of credentials.
Từ trong câu: credential, come, back, girl, next, morning, think, something
William Dean Howells, Ragged Lady: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4270. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I had resolved, upon the day succeeding this adventure, to restore to my benefactor the credentials with which be had been pleased to entrust me.
Từ trong câu: credential, resolve, day, succeed, adventure, restore, please
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 53, No. 327, January, 1843. Nguồn: Project Gutenberg #9992. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He presented to the latter his credentials, and a letter from one of Troekouroff’s relations, with whom he had lived as tutor for four years.
Anh ta xuất trình giấy tờ tùy thân của mình và một lá thư từ một trong những người họ hàng của Troekouroff, người mà anh ta đã chung sống với tư cách gia sư được bốn năm.
Từ trong câu: tutor, credential, present, latter, letter, relation, live, four
Aleksandr Sergeevich Pushkin, The Prose Tales of Alexander Pushkin. Nguồn: Project Gutenberg #55219. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng credential
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| login credential | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ credential
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ credential trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ credential hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ credential xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ credential gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 90 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ credential?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ credential: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (16 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.