Câu tiếng Anh có từ “credential”
116 câu thật có từ credential hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: credential nghĩa là thông tin xác thực. credential là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a document attesting to the truth of certain stated facts. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ credential
One in every seven Americans with high school credentials received the GED, as well as one in twenty college students.
Từ trong câu: credential, every, seven, high, school, receive, well, twenty
«GED Curriculum», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=104370 (bản sửa đổi 4419169). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng credential
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- login credential19 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ credential
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ credential trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ credential hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ credential xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ credential gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 90 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ credential?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ credential: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (16 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.