Câu tiếng Anh có từ “credential”
116 câu thật có từ credential hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: credential nghĩa là thông tin xác thực. credential là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a document attesting to the truth of certain stated facts. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ credential
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
“But if your looks be a true credential, I may live to rue the day.
Từ trong câu: credential, look, true, live, day
J. C. Snaith, Patricia at the inn. Nguồn: Project Gutenberg #73409. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Registered nurses may also earn additional credentials or degrees enabling them to work under different titles and career stages.
Từ trong câu: credential, register, nurse, earn, additional, degree, enable, work
«Open Source Handbook of Nursing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=95573 (bản sửa đổi 3693241). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Another ethical issue is that some people may use other people login credentials without their knowledge.
Từ trong câu: login, another, ethical, issue, people, use, credential, knowledge
«Information Technology and Ethics/Account Sharing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=383547 (bản sửa đổi 3357280). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng credential
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| login credential | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ credential
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ credential trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ credential hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ credential xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ credential gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 90 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ credential?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ credential: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (16 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.