E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “credential”

116 câu thật có từ credential hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: credential nghĩa là thông tin xác thực. credential là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a document attesting to the truth of certain stated facts. Xem trang từ điển đầy đủ

  • If I found my informant, what credentials had I, what claim to confidences?

    Nếu tôi tìm được người cung cấp thông tin cho mình, tôi có bằng chứng gì, có bí mật gì?

    Từ trong câu: credential, informant, find, claim, confidence

    Erskine Childers, The Riddle of the Sands. Nguồn: Project Gutenberg #2360. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "What countersign?" said I, remembering to my consternation that I had forgotten to secure that important credential.

    Từ trong câu: credential, remember, consternation, forget, secure, important

    Various, Punchinello, Volume 2, No. 30, October 22, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #10092. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Is it therefore so very wise and infallible a guide as to be accepted without other credentials than its name and fame?

    Từ trong câu: infallible, credential, therefore, wise, guide, accept, name, fame

    Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Shadow On The Dial, and Other Essays 1909. Nguồn: Project Gutenberg #25304. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng credential

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ credential

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ credential trong kho câu?
Kho câu có 116 câu có từ credential hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ credential xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ credential gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 90 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ credential?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ credential: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (16 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.