Câu tiếng Anh có từ “cottage”
391 câu thật có từ cottage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cottage nghĩa là ngôi nhà nhỏ. cottage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a small house with a single story. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cottage
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Nursing was taken up; sewing and cooking classes, model flats and cottage meetings started.
Từ trong câu: cottage, nurse, model, flat, sew, cooking, take, up
Frederick Brückbauer, The Kirk on Rutgers Farm. Nguồn: Project Gutenberg #25293. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In many places the word cottage is used to mean a small old-fashioned house.
Từ trong câu: cottage, many, place, word, use, mean, small, old
«Cottage», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=26544 (bản sửa đổi 10560098). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Many Finnish families have summer cottages, small houses where they go to relax on their summer holidays.
Từ trong câu: cottage, many, family, summer, small, house, go, relax
«Finland», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=292 (bản sửa đổi 10948638). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Our Cottage Colors have great strength or body, and, like any good paint, should be worked out well under the brush.
Từ trong câu: brush, cottage, color, great, strength, body, like, good
Various, The American Missionary: Volume 42, No. 04, April, 1888. Nguồn: Project Gutenberg #12087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Diamond jumped up with his little Dulcimer in his arms, and Nanny caught up the little boy, and they ran for the cottage.
Từ trong câu: jump, catch, cottage, diamond, up, little, arm, boy
George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The old man returned to the cottage, and the youth, with tools different from those he had used in the morning, directed his steps across the fields.
Từ trong câu: used, tool, old, man, return, cottage, youth, different
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cottage
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cottage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cottage trong kho câu?
- Kho câu có 391 câu có từ cottage hoặc các dạng của từ, trích từ 251 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cottage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cottage gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 164 câu, rồi Bậc C1 với 112 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cottage?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cottage: Quá khứ đơn (82 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (46 câu), Câu phủ định (35 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.