Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cookie”

139 câu thật có từ cookie hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cookie nghĩa là bánh quy. cookie là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: any of various small flat sweet cakes (`biscuit' is the British term). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cookie

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • As mentioned at the beginning of the chapter, there is no cookie-cut disaster plan.

    Từ trong câu: cookie, mention, begin, chapter, cut, disaster, plan

    «K-12 School Computer Networking/Chapter 15», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=190109 (bản sửa đổi 4408372). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Each sister gets one cookie and there are two cookies left over.

    Từ trong câu: cookie, sister, get, leave

    «Modulation (mathematics)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=450040 (bản sửa đổi 10831486). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There was a large plate of cookies, evidently left from supper, on the table, and neither girl could resist helping herself to several.

    Từ trong câu: cookie, large, plate, evidently, leave, supper, table, neither

    Ruthe S. Wheeler, Janet Hardy in Radio City. Nguồn: Project Gutenberg #33567. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mrs. Lynde might be bossy; but there was always a box of cookies in her kitchen cupboard and she was not stingy.

    Từ trong câu: bossy, cookie, cupboard, stingy, mrs, always, box, kitchen

    L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are often desserts such as cookies or cake.

    Từ trong câu: dessert, cake, cookie, often

    «Cat café», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=708084 (bản sửa đổi 10182841). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There are many different fundraisers, from the ever popular cookie dough sales to even selling salsa.

    Từ trong câu: salsa, many, different, ever, popular, cookie, sale, even

    «Choral Techniques and Literature for the Real World», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276885 (bản sửa đổi 4384902). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng cookie

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cayke the cookie53 lần
newyear cookie12 lần
ginger cookie28 lần
cookie jar36 lần
cookie cutters11 lần
encrypted cookie8 lần
yoshi's cookie6 lần
cookie cutter28 lần
cookie cook117 lần
browser cookie12 lần
chip cookie18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cookie

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cookie trong kho câu?
Kho câu có 139 câu có từ cookie hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cookie xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cookie gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc B1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cookie?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cookie: can và could (16 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.