Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “cookie”

135 câu thật có từ cookie hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cookie nghĩa là bánh quy. cookie là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: any of various small flat sweet cakes (`biscuit' is the British term). Xem trang từ điển đầy đủ

  • My first memory of Nonna materializes in the kitchen, where we are baking Swedish cookies together.

    Từ trong câu: materialize, first, memory, kitchen, bake, cookie, together

    «Writing Process: Thinking Critically about How Identity Is Constructed Through Writing», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0

Từ hay đi cùng cookie

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • cayke the cookie53 lần
  • newyear cookie12 lần
  • ginger cookie28 lần
  • cookie jar36 lần
  • cookie cutters11 lần
  • encrypted cookie8 lần
  • yoshi's cookie6 lần
  • cookie cutter28 lần
  • cookie cook117 lần
  • browser cookie12 lần
  • chip cookie18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cookie

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cookie trong kho câu?
Kho câu có 135 câu có từ cookie hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cookie xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cookie gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc B1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cookie?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cookie: Quá khứ đơn (14 câu), can và could (14 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.