E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “convince”

555 câu thật có từ convince hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: convince nghĩa là thuyết phục. convince là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make (someone) agree, understand, or realize the truth or validity of something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ convince

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • "She goes out teaching, sir," Mrs. Burrell answered, though convinced that what she said came as no news to the Colonel.

    Từ trong câu: convince, teaching, though, teach, news, sir, mrs, go

    Agnes Giberne, Number Three, Winifred Place. Nguồn: Project Gutenberg #78795. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The whole pack stood at bay, convinced that any attempt to take me would send several of them to certain death.

    Từ trong câu: pack, bay, convinced, convince, whole, stand, attempt, take

    William G. Stevenson, Thirteen months in the Rebel Army. Nguồn: Project Gutenberg #15644. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The more Matthew thought about the matter the more he was convinced that Anne never had been dressed like the other girls--never since she had come to Green Gables.

    Từ trong câu: convinced, think, matter, convince, never, dress, like, girl

    L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Convinced that no power could now turn him from his purpose he had found strength to let events shape themselves as they would.

    Từ trong câu: purpose, power, strength, shape, convince, now, turn, find

    Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Greater convenience, lower cost, or higher quality can convince customers to change their buying behavior.

    Từ trong câu: convenience, great, low, cost, high, quality, convince, customer

    «Getting Started as an Entrepreneur/Market/Reaching the Customer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=175650 (bản sửa đổi 4660345). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng convince

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fully convince1.233 lần
firmly convince717 lần
thoroughly convince708 lần
convince proof478 lần
felt convince1.715 lần
became convince1.098 lần
perfectly convince444 lần
feel convince704 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ convince

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ convince trong kho câu?
Kho câu có 555 câu có từ convince hoặc các dạng của từ, trích từ 433 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ convince xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ convince gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 183 câu, rồi Bậc B1 với 154 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ convince?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ convince: Câu phủ định (108 câu), Quá khứ đơn (105 câu), can và could (62 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.