Câu tiếng Anh có từ “convenience”
277 câu thật có từ convenience hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: convenience nghĩa là tiện lợi. convenience là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of being suitable or opportune. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ convenience
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Water was difficult to obtain and there were none of the conveniences and few of the necessities of life.
Từ trong câu: convenience, water, difficult, obtain, none, necessity, life
Clayton Edwards, A Treasury of Heroes and Heroines A Record of High Endeavour and Strange Adventure from 500 B.C. to 1920 A.D.. Nguồn: Project Gutenberg #25652. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Well--the simple fact before us could very well wait our convenience; there was no hurry for us to comprehend.
Từ trong câu: convenience, well, simple, fact, wait, hurry
H. G. Wells, Tales of the Unexpected. Nguồn: Project Gutenberg #66409. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Moreover, there was a convenience in Lucetta arriving first at her house.
Từ trong câu: moreover, convenience, arrive, first, house
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There were no conveniences of any kind and many men died of exhaustion because no food adequate for the sick could be prepared.
Từ trong câu: exhaustion, convenience, kind, many, man, die, because, food
Clayton Edwards, A Treasury of Heroes and Heroines A Record of High Endeavour and Strange Adventure from 500 B.C. to 1920 A.D.. Nguồn: Project Gutenberg #25652. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To-day there is no village or hamlet in the whole land which does not enjoy the convenience of a good postal system.
Từ trong câu: village, enjoy, convenience, postal, day, whole, land, good
R. B. Peery, The Gist of Japan: The Islands, Their People, and Missions. Nguồn: Project Gutenberg #42304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Aside from the question of convenience, there is a certain advertising value in stationery and blanks with distinctive features.
Từ trong câu: stationery, aside, question, convenience, certain, advertise, value, blank
American School of Correspondence, Cyclopedia of Commerce, Accountancy, Business Administration, v. 01 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #46424. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A bolder and safer coast is not known in the universe; to which conveniences, there is the addition of good anchorage all along upon it, without the capes.
Từ trong câu: anchorage, safe, coast, know, universe, convenience, addition, good
Robert, 1673?-1722? Beverley, The History of Virginia, in Four Parts. Nguồn: Project Gutenberg #32721. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng convenience
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| earliest convenience | 170 lần |
| convenience sampling | 37 lần |
| reader's convenience | 29 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ convenience
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ convenience trong kho câu?
- Kho câu có 277 câu có từ convenience hoặc các dạng của từ, trích từ 249 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ convenience xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ convenience gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ convenience?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ convenience: Câu phủ định (34 câu), can và could (23 câu), Hiện tại hoàn thành (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.