Câu tiếng Anh có từ “contested”
68 câu thật có từ contested hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: contested nghĩa là tranh chấp. contested là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: disputed or made the object of contention or competition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ contested
"They began an irregular fire, which soon developed into a hotly contested battle.
Từ trong câu: contested, begin, irregular, fire, soon, develop, contest, battle
Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 5, August, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22460. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The game was well contested, but the superior discipline of the Colonel's lot told, and they won.
Từ trong câu: contested, game, well, contest, superior, discipline, lot, tell
T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He hoped that in his own land the question of taxation would be less hotly contested by the people.
Từ trong câu: contested, hope, land, question, less, contest, people
James Henry Stark, The Loyalists of Massachusetts and the Other Side of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #39316. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The measure was fiercely contested in the courts and the legislature for years and it underwent numerous amendments, but it survived.
Từ trong câu: contested, fiercely, measure, contest, court, legislature, year, undergo
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Liquid Gases" to "Logar" Volume 16, Slice 7. Nguồn: Project Gutenberg #42173. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I tried a hundred conjectures to explain the mystery, which now, from the long continuance of the sounds, seemed to denote a desperately contested engagement.
Từ trong câu: conjecture, contested, denote, desperately, try, hundred, explain, mystery
Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 2, No. 12, May, 1851.. Nguồn: Project Gutenberg #30943. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That popularity he risked totally in the most abandoned, the most contested, and the most vilipended cause in the world.
Từ trong câu: abandon, contest, contested, risk, world, cause, popularity, totally
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ contested
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ contested trong kho câu?
- Kho câu có 68 câu có từ contested hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ contested xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ contested gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ contested?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ contested: Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.