Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “contested”
68 câu thật có từ contested hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: contested nghĩa là tranh chấp. contested là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: disputed or made the object of contention or competition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ contested
Johnson's claim to be the best of our talkers cannot, on our present materials, be contested.
Từ trong câu: contested, claim, best, can, present, material, contest
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Whatever claims be made or contested about her contributions to culture and theoretical science, there can be no argument about her material achievements."
Từ trong câu: contested, theoretical, whatever, claim, make, contest, contribution, culture
Various, The New York Times Current History of the European War, Vol. 1, January 9, 1915 What Americans Say to Europe. Nguồn: Project Gutenberg #16702. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The validity of his acts was contested on the pretext that, having been originally bishop of Porto, he could not be a legitimate pope.
Từ trong câu: contested, validity, legitimate, act, contest, originally, bishop
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Foraminifera" to "Fox, Edward" Volume 10, Slice 6. Nguồn: Project Gutenberg #35925. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Heigho! the conflict between love and pride is well contested: nothing but opportunity can give the victory to the one, and absence to the other.
Chào! xung đột giữa tình yêu và niềm kiêu hãnh đang được tranh cãi gay gắt: không có gì ngoài cơ hội có thể mang lại chiến thắng cho người này và sự vắng mặt cho người kia.
Từ trong câu: contested, conflict, love, pride, well, contest, nothing, opportunity
Frederick Marryat, Olla Podrida. Nguồn: Project Gutenberg #31579. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ contested
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ contested trong kho câu?
- Kho câu có 68 câu có từ contested hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ contested xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ contested gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ contested?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ contested: Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.