Câu tiếng Anh có từ “contested”
68 câu thật có từ contested hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: contested nghĩa là tranh chấp. contested là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: disputed or made the object of contention or competition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ contested
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Finally, a retrenchment was made, cutting off the salient which had been contested throughout the day.
Từ trong câu: contested, finally, make, cut, off, contest, throughout, day
Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 5, August, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22460. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
What had been a contested claim became a foundational fact of medicine.
Từ trong câu: contested, contest, claim, become, fact, medicine
«Understanding Misbelief/Facts Are Stubborn», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=319272 (bản sửa đổi 2704300). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
My recovery had been stubbornly contested by the militant eager sprites of disease which somewhere lurked within me.
Từ trong câu: contested, stubbornly, recovery, contest, eager, disease, somewhere
L. P. Gratacap, The End: How the Great War Was Stopped. A Novelistic Vagary. Nguồn: Project Gutenberg #65463. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Twenty years later the picture that had been so hotly contested was hung in the State Museum, which roused fresh, but considerably weaker, opposition.
Từ trong câu: considerably, contest, contested, opposition, fresh, weak, museum, twenty
Max Simon Nordau, On art and artists. Nguồn: Project Gutenberg #76748. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ contested
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ contested trong kho câu?
- Kho câu có 68 câu có từ contested hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ contested xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ contested gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ contested?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ contested: Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.