Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “contested”
68 câu thật có từ contested hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: contested nghĩa là tranh chấp. contested là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: disputed or made the object of contention or competition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ contested
Will the tendency to Indian hostilities be contested by any one?
Từ trong câu: contested, tendency, hostility, contest
David J., 1837-1910 [Editor] Brewer, The World's Best Orations, Vol. 1 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #14182. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Perhaps there never was a greater contrast between external appearance and intrinsic worth, for the genuineness of the sayings is contested by few.
Từ trong câu: contested, perhaps, never, great, contrast, external, appearance, intrinsic
Falconer Madan, The Bodleian Library at Oxford. Nguồn: Project Gutenberg #70470. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ contested
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ contested trong kho câu?
- Kho câu có 68 câu có từ contested hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ contested xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ contested gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ contested?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ contested: Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.