E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “contested”

68 câu thật có từ contested hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: contested nghĩa là tranh chấp. contested là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: disputed or made the object of contention or competition. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Foot by foot and inch by inch was the ground contested by Rust's counsel.

    Từ trong câu: contested, foot, inch, ground, contest, counsel

    Various, The Knickerbocker, or New-York Monthly Magazine, May 1844 Volume 23, Number 5. Nguồn: Project Gutenberg #22172. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Fortunately for me, his timidity required me to attend stoutly contested cases brought to us.

    Từ trong câu: contested, fortunately, timidity, require, attend, contest, case, bring

    John Sherman, Recollections of Forty Years in the House, Senate and Cabinet An Autobiography.. Nguồn: Project Gutenberg #22036. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I tried a hundred conjectures to explain the mystery, which now, from the long continuance of the sounds, seemed to denote a desperately contested engagement.

    Từ trong câu: conjecture, contested, denote, desperately, try, hundred, explain, mystery

    Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 2, No. 12, May, 1851.. Nguồn: Project Gutenberg #30943. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ contested

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ contested trong kho câu?
Kho câu có 68 câu có từ contested hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ contested xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ contested gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ contested?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ contested: Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.