Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “consistently”

135 câu thật có từ consistently hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: consistently nghĩa là nhất quán. consistently là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in a systematic or consistent manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ consistently

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • To be fair, this list must be applied consistently and equally to all students.

    Từ trong câu: consistently, fair, list, apply, equally, student

    «Evaluation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=977478 (bản sửa đổi 10286966). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The representation of such a man's feelings must be interesting, if consistently drawn.

    Từ trong câu: consistently, representation, feel, interest, draw

    Edmund D., 1869-1941 [Editor] Jones, English Critical Essays: Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #31283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If the revisers act consistently they would certainly have to do so.

    Từ trong câu: consistently, act, certainly

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Cookies may be cheap, but you have to eat them consistently for you to not starve.

    Từ trong câu: starve, consistently, cookie, cheap, eat

    «The Minecraft Farming Handbook/Plant Farming», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=481651 (bản sửa đổi 4618736). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • To carry out the plans to which he has committed himself, he must consistently pander to infidels, foster heretics, and subsidise Jews.

    Từ trong câu: subsidize, carry, out, plan, commit, himself, consistently, foster

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No. 393, July 1848. Nguồn: Project Gutenberg #44533. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • On Sundays and fete days he regularly accompanied his mother to the Cathedral of saint-Gatien, where he must have been an observant spectator if not consistently a devout listener.

    Từ trong câu: fete, sunday, day, regularly, accompany, mother, cathedral, spectator

    Frederick Lawton, Balzac. Nguồn: Project Gutenberg #3822. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • To truly reap the benefits of a resistance training program, individuals must continue to exercise consistently across the length of their life.

    Từ trong câu: reap, truly, benefit, resistance, train, program, individual, continue

    «Exercise as it relates to Disease/Multiple Sclerosis and the Subsequent Effects of Resistance Training», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387799 (bản sửa đổi 3303082). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ consistently

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ consistently trong kho câu?
Kho câu có 135 câu có từ consistently hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ consistently xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ consistently gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ consistently?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ consistently: can và could (24 câu), Câu phủ định (21 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.