Câu tiếng Anh có từ “consistently”
135 câu thật có từ consistently hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: consistently nghĩa là nhất quán. consistently là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in a systematic or consistent manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ consistently
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There are two methods on which biography may consistently be written.
Từ trong câu: consistently, method, biography, write
Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Harvard Classics Volume 28 Essays English and American. Nguồn: Project Gutenberg #21962. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Cookies may be cheap, but you have to eat them consistently for you to not starve.
Từ trong câu: starve, consistently, cookie, cheap, eat
«The Minecraft Farming Handbook/Plant Farming», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=481651 (bản sửa đổi 4618736). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If such a programme, consistently carried out throughout the country, still left considerable numbers unemployed, there is one more remedy we might apply.
Từ trong câu: unemployed, consistently, program, carry, out, throughout, country, still
Mary Antin, They Who Knock at Our Gates: A Complete Gospel of Immigration. Nguồn: Project Gutenberg #40535. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Allegations that ECT may cause brain damage have been consistently refuted.
Từ trong câu: refute, allegation, cause, brain, damage, consistently
«Textbook of Psychiatry/Electroconvulsive Therapy and Transcranial Magnetic Stimulation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=190563 (bản sửa đổi 3592983). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In geometrical problems, for example, there may be a flaw at the beginning, and yet the conclusion may follow consistently.
Từ trong câu: flaw, problem, example, begin, conclusion, follow, consistently
428? BCE-348? BCE Plato, Cratylus. Nguồn: Project Gutenberg #1616. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ consistently
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ consistently trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ consistently hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ consistently xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ consistently gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ consistently?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ consistently: can và could (24 câu), Câu phủ định (21 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.