Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “consistently”

135 câu thật có từ consistently hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: consistently nghĩa là nhất quán. consistently là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in a systematic or consistent manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ consistently

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • In doing so, the reader will consistently understand the position held by the author.

    Từ trong câu: consistently, do, reader, understand, position, hold, author

    «Development Cooperation Handbook/Communication Skills /Guidelines to Project Managers on Effective Writing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=286213 (bản sửa đổi 3246478). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • She then lists several ways she will consistently make use of technology in her classroom.

    Từ trong câu: consistently, list, several, way, make, use, technology, classroom

    «Foundations of Education and Instructional Assessment/Educational Philosophy/Defined», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=180819 (bản sửa đổi 4664498). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This book will use 'regular' consistently when referring to grammars and languages, however.

    Từ trong câu: consistently, book, use, regular, refer, grammar, language, however

    «Theory of Formal Languages, Automata, and Computation/Grammars and the Chomsky Hierarchy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=465712 (bản sửa đổi 4437452). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Will you act in a manner consistently with courage, and its attendants, greatness of soul, resolution, patience, and contempt for all worldly things?

    Từ trong câu: consistently, act, manner, courage, attendant, greatness, soul, resolution

    Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, Cicero's Tusculan Disputations Also, Treatises On The Nature Of The Gods, And On The Commonwealth. Nguồn: Project Gutenberg #14988. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ consistently

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ consistently trong kho câu?
Kho câu có 135 câu có từ consistently hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ consistently xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ consistently gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ consistently?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ consistently: can và could (24 câu), Câu phủ định (21 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.