Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “consistently”

135 câu thật có từ consistently hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: consistently nghĩa là nhất quán. consistently là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in a systematic or consistent manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ consistently

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Females consistently showed higher rates than males in all age groups, especially in teenage years.

    Từ trong câu: consistently, female, show, high, rate, male, age, group

    «Exercise as it relates to Disease/General Anxiety Disorder and Aerobic Exercise», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=279737 (bản sửa đổi 4241726). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The idea people and the action people need to work consistently to keep communication lines open.

    Từ trong câu: consistently, idea, people, action, need, work, keep, communication

    «Getting Started as an Entrepreneur/Company/What Makes it a Company», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=175673 (bản sửa đổi 4663678). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The condition of tracking starts when the CDR keeps consistently its sampling point close enough to the eye center.

    Từ trong câu: consistently, condition, track, start, keep, sample, point, close

    «Clock and Data Recovery/Introduction/Acquisition, tracking and jitter performances», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=156634 (bản sửa đổi 4649899). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ consistently

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ consistently trong kho câu?
Kho câu có 135 câu có từ consistently hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ consistently xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ consistently gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ consistently?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ consistently: can và could (24 câu), Câu phủ định (21 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.