Câu tiếng Anh có từ “considerate”
107 câu thật có từ considerate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: considerate nghĩa là ân cần. considerate là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: showing concern for the rights and feelings of others. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ considerate
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
"Why, sir, you are very considerate of my sons; for which, at any rate, I thank you.
Từ trong câu: considerate, sir, son, rate, thank
J., 1815-1883 [Editor] Clement, Noble Deeds of American Women With Biographical Sketches of Some of the More Prominent. Nguồn: Project Gutenberg #39079. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some few of these there are, and they meet with that considerate reception from the public which their distressing cases demand.
Từ trong câu: considerate, distressing, meet, reception, public, case, demand
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 437 Volume 17, New Series, May 15, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #18898. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A story is told of him which proves that, whilst he was a kind and considerate master, he always kept his weather eye open.
Từ trong câu: considerate, story, tell, prove, whilst, kind, master, always
M. E. Haworth, Road Scrapings: Coaches and Coaching. Nguồn: Project Gutenberg #45372. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The most considerate reviewer, therefore, of a volume of sacred poetry, will think it a subject on which it is easier to say too much than too little.
Từ trong câu: reviewer, considerate, therefore, volume, sacred, poetry, think, subject
Edmund D., 1869-1941 [Editor] Jones, English Critical Essays: Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #31283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“No, it’s nobody living,” said Godfrey, unequal to the considerate skill with which he would have wished to make his revelation.
Từ trong câu: revelation, skill, considerate, living, nobody, live, wish, make
George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ considerate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ considerate trong kho câu?
- Kho câu có 107 câu có từ considerate hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ considerate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ considerate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ considerate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ considerate: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (14 câu), So sánh nhất (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.