E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “considerate”

94 câu thật có từ considerate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: considerate nghĩa là ân cần. considerate là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: showing concern for the rights and feelings of others. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Her husband, in view of his violence toward her, was very considerate, but the affair was never alluded to by either.

    Từ trong câu: considerate, husband, view, violence, toward, affair, never, allude

    Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 3, March, 1864 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #18848. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was very firm in adhering to his own views, but considerate also of the feelings and opinions of others.

    Từ trong câu: adhere, considerate, firm, view, feel, opinion, other

    Thomas B. Searight, The Old Pike A History of the National Road, with Incidents, Accidents, and Anecdotes Thereon. Nguồn: Project Gutenberg #41799. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But the better tempered and more considerate Moses began to reason and remonstrate against such a rash act.

    Từ trong câu: rash, remonstrate, considerate, better, temper, begin, reason, act

    Kersey Graves, The Bible of Bibles; Or, Twenty-Seven "Divine" Revelations. Nguồn: Project Gutenberg #43550. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • His behavior toward her was not that of a brother; it was too gentle, too considerate, and at the same time a little constrained.

    Từ trong câu: constrained, constrain, considerate, behavior, toward, brother, gentle, time

    Various, The Galaxy, March, 1877 Vol. XXIII, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #35112. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • These letters teem with the praises of the considerate conduct of General Jackson and his army.

    Từ trong câu: teem, letter, praise, considerate, conduct, general, army

    Richard L. Campbell, Historical Sketches of Colonial Florida. Nguồn: Project Gutenberg #53243. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ considerate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ considerate trong kho câu?
Kho câu có 94 câu có từ considerate hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ considerate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ considerate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ considerate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ considerate: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (12 câu), So sánh nhất (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.