E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “considerate”

94 câu thật có từ considerate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: considerate nghĩa là ân cần. considerate là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: showing concern for the rights and feelings of others. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ considerate

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Thus, physicians should be very considerate when presenting a potential medication to a patient.

    Từ trong câu: considerate, thus, physician, present, potential, medication, patient

    «Lentis/Placebos/Nocebos», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241698 (bản sửa đổi 4469324). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Therefore, there should be changes made in the music that is considerate of this possible straining.

    Từ trong câu: considerate, therefore, change, make, music, possible, strain

    «Choral Techniques and Literature for the Real World», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276885 (bản sửa đổi 4384902). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They ought to be more considerate, and begin more gently."

    Từ trong câu: considerate, ought, begin, gently

    Various, Punch, or the London Charivari, Volume 99, December 6, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #12739. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • After all, you know you are a considerate and helpful person and, sometimes, that should be its own reward.

    Từ trong câu: considerate, know, helpful, person, sometimes, reward

    «Tarot Reading», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=162263 (bản sửa đổi 2816818). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • She is too full of riotous head strong people, and those who ought to be the most cool and considerate there are the worst."

    Từ trong câu: considerate, full, head, strong, people, ought, cool, bad

    Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. 2, No. 8, January, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #31455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ considerate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ considerate trong kho câu?
Kho câu có 94 câu có từ considerate hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ considerate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ considerate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ considerate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ considerate: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (12 câu), So sánh nhất (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.