E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “considerate”

94 câu thật có từ considerate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: considerate nghĩa là ân cần. considerate là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: showing concern for the rights and feelings of others. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ considerate

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • "You are more considerate than he deserves," said Andy's critic.

    Từ trong câu: considerate, deserve, critic

    Horatio, Jr. Alger, Andy Grant's Pluck. Nguồn: Project Gutenberg #14831. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "The present times is better than it used to be 'cause people are cleverer and considerate in way of living.

    Từ trong câu: considerate, present, time, better, use, cause, people, clever

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #11255. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Never had she known him more indulgent and considerate, but yet he was less cheerful than usual--at times unmistakably anxious and uneasy.

    Từ trong câu: unmistakably, never, know, indulgent, considerate, less, cheerful, usual

    Mrs. Molesworth, Hathercourt. Nguồn: Project Gutenberg #43168. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ considerate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ considerate trong kho câu?
Kho câu có 94 câu có từ considerate hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ considerate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ considerate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ considerate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ considerate: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (12 câu), So sánh nhất (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.