Câu tiếng Anh có từ “considerate”
132 câu thật có từ considerate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: considerate nghĩa là ân cần. considerate là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: showing concern for the rights and feelings of others. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ considerate
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Nay, one does not see how she could have been more considerate.
Từ trong câu: considerate, see
Frederika Macdonald, The Secret of Charlotte Brontë Followed by Remiiscences of the real Monsieur and Madame Heger. Nguồn: Project Gutenberg #41105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They were sure that no daughters could be more perfectly considerate and ready to sacrifice everything to their father.
Họ tin chắc rằng không có người con gái nào có thể chu đáo và sẵn sàng hy sinh mọi thứ cho cha mình một cách hoàn hảo hơn.
Từ trong câu: considerate, sure, daughter, perfectly, ready, sacrifice, everything, father
George Meredith, Sandra Belloni: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #4414. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Ending a dialogue in a polite, considerate, positive way can increase the interlocutor’s sense of having had a meaningful conversation with you.
Từ trong câu: considerate, end, dialog, polite, positive, way, increase, sense
«Street Epistemology», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267628 (bản sửa đổi 2819341). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It is too evident to need proof, that the average popular belief cannot be assumed, by any considerate person, as a standard of truth.
Từ trong câu: considerate, evident, need, proof, average, popular, belief, can
James Martineau, Studies of Christianity; Or, Timely Thoughts for Religious Thinkers. Nguồn: Project Gutenberg #40387. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
‘Copperfield,’ said Traddles, turning to me, ‘you feel, I am sure, that nothing could be more reasonable or considerate.’
Từ trong câu: reasonable, considerate, turn, feel, sure, nothing
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Nobody could possibly be kinder or more considerate than Miss Madden.
Từ trong câu: nobody, possibly, considerate, miss, kind
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ considerate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ considerate trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ considerate hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ considerate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ considerate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ considerate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ considerate: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (19 câu), should và ought to (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.