Câu tiếng Anh có từ “considerate”
94 câu thật có từ considerate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: considerate nghĩa là ân cần. considerate là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: showing concern for the rights and feelings of others. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ considerate
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
You will have to be very patient and considerate for her.
Từ trong câu: considerate, patient
John, 1889-1976? Paris, Kimono. Nguồn: Project Gutenberg #12527. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But avoiding assumptions and being considerate will build better relationships and provide a more effective learning experience.
Từ trong câu: considerate, avoid, assumption, build, better, relationship, provide, effective
«Navigating the Diversity Landscape», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0
They also see you as kind, considerate, and understanding; someone who'll always cheer them up and help them out.
Từ trong câu: considerate, see, kind, understand, someone, always, cheer, up
«Aptitude test», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=40969 (bản sửa đổi 991441). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The necessity of such a measure in the situation we were now reduced to, I apprehend, will be apparent to every considerate person.
Từ trong câu: considerate, necessity, measure, situation, now, reduce, apprehend, apparent
John Hunter, An Historical Journal of the Transactions at Port Jackson and Norfolk Island. Nguồn: Project Gutenberg #15662. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Ought we not to hope and pray that he will take a more considerate view of Father John's application to him, papa?" said Eva.
Từ trong câu: application, considerate, ought, hope, pray, take, view, father
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The most considerate reviewer, therefore, of a volume of sacred poetry, will think it a subject on which it is easier to say too much than too little.
Từ trong câu: reviewer, considerate, therefore, volume, sacred, poetry, think, subject
Edmund D., 1869-1941 [Editor] Jones, English Critical Essays: Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #31283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ considerate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ considerate trong kho câu?
- Kho câu có 94 câu có từ considerate hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ considerate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ considerate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ considerate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ considerate: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (12 câu), So sánh nhất (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.