Câu tiếng Anh có từ “considerate”
128 câu thật có từ considerate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: considerate nghĩa là ân cần. considerate là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: showing concern for the rights and feelings of others. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ considerate
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He wished to be kind and considerate, but business had to be thought of.
Từ trong câu: considerate, wish, kind, business, think
Jessie Fothergill, Oriole's daughter, a novel, Volume 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #76220. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In some locations of the world, people may have to be considerate about natural disasters.
Từ trong câu: considerate, location, world, people, natural, disaster
«Backup/Causes of data loss», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=287620 (bản sửa đổi 2675272). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
You will have to be very patient and considerate for her.
Từ trong câu: considerate, patient
John, 1889-1976? Paris, Kimono. Nguồn: Project Gutenberg #12527. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“My dear,” their considerate aunt would reply, “it is very bad, but you must not expect everybody to be as forward and quick at learning as yourself.”
Từ trong câu: considerate, learning, dear, aunt, reply, bad, expect, everybody
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One or two other men who knew of her fortune, and to whom she had given as little encouragement as she had to Kalonay, had been less considerate.
Từ trong câu: encouragement, considerate, given, whom, man, know, fortune, give
Richard Harding Davis, The King's Jackal. Nguồn: Project Gutenberg #411. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ considerate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ considerate trong kho câu?
- Kho câu có 128 câu có từ considerate hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ considerate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ considerate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ considerate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ considerate: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (17 câu), should và ought to (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.