Câu tiếng Anh có từ “considerate”
132 câu thật có từ considerate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: considerate nghĩa là ân cần. considerate là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: showing concern for the rights and feelings of others. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ considerate
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
“But it was very considerate of you to wait, wronged as you have been.”
Từ trong câu: considerate, wrong, wait
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I think you have been pleasanter, more considerate, not so easily ruffled;” I answered slowly.
Từ trong câu: considerate, think, pleasant, easily, answer, slowly
Amanda M. Douglas, Seven daughters. Nguồn: Project Gutenberg #71729. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I shouldn't like to have seemed remiss with a man who has been so considerate of me.
Từ trong câu: considerate, like, seem, man
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Dr. Seward, you have been very considerate towards me.
Từ trong câu: considerate, dr, toward
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She has always been very considerate and kind.
Từ trong câu: considerate, always, kind
Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"The 'ladies' were, although singular in the extreme, remarkably charitable and considerate of the necessities of their neighbours, and their loss has been greatly felt.
Từ trong câu: considerate, lady, although, singular, extreme, remarkably, charitable, necessity
John Hicklin, The "Ladies of Llangollen" as Sketched by Many Hands; with Notices of Other Objects of Interest in "That Sweetest of Vales". Nguồn: Project Gutenberg #20810. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I think I have been very considerate of you under the circumstances.
Từ trong câu: circumstance, under, considerate, very, think
Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Say that everything is clear and reasonable, and that I have been very patient and considerate, and deserve my reward.
Từ trong câu: patient, reasonable, reward, considerate, deserve, clear, everything
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ considerate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ considerate trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ considerate hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ considerate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ considerate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ considerate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ considerate: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (19 câu), should và ought to (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.