Câu tiếng Anh có từ “conquest”
210 câu thật có từ conquest hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: conquest nghĩa là chinh phục. conquest là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of conquering. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ conquest
Merchants and trade seemed just as if not more important than conquest and glory.
Từ trong câu: conquest, merchant, trade, seem, important, glory
«Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/Britannia Rules the Waves?: Images of Empire in Elizabethan England», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=481113 (bản sửa đổi 4618358). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Within a few weeks Jeffreys boasted that he had hanged more traitors than all his predecessors together since the Conquest.
Từ trong câu: boast, predecessor, conquest, traitor, week, hang, together, since
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 12: Modern History. Nguồn: Project Gutenberg #12845. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Its idiom, more polished than the Mexican, continued long after the conquest to be that in which the best productions of the native races were composed.
Từ trong câu: idiom, polish, continue, long, conquest, best, production, native
Robert E., M.A., F.A.S. Anderson, The Story of Extinct Civilizations of the West. Nguồn: Project Gutenberg #31413. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Prue,” says I severely, “you are more precautious than myself when I am robing and posturing for a conquest.
Từ trong câu: posturing, severely, myself, rob, posture, conquest
J. C. Snaith, Lady Barbarity: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #68858. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One cannot fancy that much Finnish blood has been assimilated, and there have been no conquests or settlements later than that of the Northmen themselves.
Từ trong câu: assimilate, can, fancy, much, blood, conquest, settlement, late
Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Harvard Classics Volume 28 Essays English and American. Nguồn: Project Gutenberg #21962. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
These curious buildings, though now prehistoric, in a sense, are believed by archeologists to be later than the Spanish conquest.
Từ trong câu: archeologist, curious, build, though, now, prehistoric, sense, believe
Robert E., M.A., F.A.S. Anderson, The Story of Extinct Civilizations of the West. Nguồn: Project Gutenberg #31413. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng conquest
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ conquest
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conquest trong kho câu?
- Kho câu có 210 câu có từ conquest hoặc các dạng của từ, trích từ 181 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ conquest xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conquest gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 95 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conquest?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conquest: So sánh nhất (53 câu), Câu phủ định (27 câu), Quá khứ đơn (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.