E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “conquest”

210 câu thật có từ conquest hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: conquest nghĩa là chinh phục. conquest là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of conquering. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ conquest

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Before he said good-bye, however, Louise took care to make the next step on her ladder of world-conquest secure.

    Từ trong câu: conquest, ladder, bye, good, however, take, care, make

    Thornton Hall, Love Romances of the Aristocracy. Nguồn: Project Gutenberg #14193. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The ancient ideal was appropriate to the ages of conquest by man over man and spread of the strongest races.

    Từ trong câu: appropriate, conquest, ancient, ideal, age, man, spread, strong

    Thomas B., 1839-1902 [Editor] Reed, Modern Eloquence: Vol III, After-Dinner Speeches P-Z. Nguồn: Project Gutenberg #18422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was now indeed a broken man, and this activity was but the last conquest of mind over his ever-growing weakness of body.

    Từ trong câu: growing, weakness, conquest, activity, now, indeed, break, man

    Gladys M. Draycott, Mahomet, Founder of Islam. Nguồn: Project Gutenberg #10738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A peculiar custom existed among the Normans at the Conquest of shaving the back of the head as well as the face.

    Từ trong câu: shave, peculiar, custom, exist, among, conquest, back, head

    Henry W. Donald, A Handbook of Pictorial History. Nguồn: Project Gutenberg #46433. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng conquest

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
norman conquest485 lần
conquest of mexico214 lần
conquest of granada92 lần
conquest of peru67 lần
conquest of canada98 lần
spanish conquest165 lần
muslim conquest50 lần
conquest of egypt81 lần
conquest of constantinople46 lần
conquest of gaul40 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ conquest

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conquest trong kho câu?
Kho câu có 210 câu có từ conquest hoặc các dạng của từ, trích từ 181 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ conquest xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conquest gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 95 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conquest?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conquest: So sánh nhất (53 câu), Câu phủ định (27 câu), Quá khứ đơn (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.