Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “confident”

295 câu thật có từ confident hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: confident nghĩa là tự tin. confident là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having or marked by confidence or assurance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ confident

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • It is confident that Jesus must have been greater than the record shows.

    Từ trong câu: confident, great, record, show

    Richard B. Westbrook, The Eliminator; or, Skeleton Keys to Sacerdotal Secrets. Nguồn: Project Gutenberg #39268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This is what we have to say in this dark hour, and we feel confident that our voice will be heard."

    Từ trong câu: confident, dark, hour, feel, voice, hear

    Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 7 American Food and Ships; Palestine; Italy invaded; Great German Offensive; Americans in Picardy; Americans on the Marne; Foch's Counteroffensive.. Nguồn: Project Gutenberg #34161. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The priest is the sister's only confident--she must talk to him on subjects that she would not tell her mother.

    Từ trong câu: confident, priest, talk, subject, tell, mother

    Elizabeth Schoffen, The Demands of Rome Her Own Story of Thirty-One Years as a Sister of Charity in the Order of the Sisters of Charity of Providence of the Roman Catholic Church. Nguồn: Project Gutenberg #37104. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There still remains that of Bernajoux, but you must not be too confident.”

    Từ trong câu: remains, confident, still, remain

    Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They talked of Cinderella, and Tootles was confident that his mother must have been very like her.

    Từ trong câu: talk, confident, mother, like

    J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Hypnotist must possess confident, imperious, juicy, artistic voice, that is reached by the way of prolonged trainings.

    Từ trong câu: juicy, possess, confident, artistic, voice, reach, way, prolong

    «Interesting social sciences/Psychology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=377909 (bản sửa đổi 4247183). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He had to do this perhaps a dozen times before he felt confident he had clinched the interest of the executive.

    Từ trong câu: clinch, perhaps, dozen, time, feel, confident, interest, executive

    Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng confident

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
self confident679 lần
confident expectation87 lần
confident of victory132 lần
feel confident590 lần
confident of success234 lần
felt confident863 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ confident

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ confident trong kho câu?
Kho câu có 295 câu có từ confident hoặc các dạng của từ, trích từ 253 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ confident xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ confident gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 90 câu, rồi Bậc A2 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ confident?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ confident: Quá khứ đơn (61 câu), Câu phủ định (52 câu), can và could (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.