Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “confide”

142 câu thật có từ confide hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: confide nghĩa là tâm sự. confide là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: reveal in private; tell confidentially. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ confide

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • She did bring herself, finally, to confess, and to confide in me: there was not a soul else that she might fashion into an adviser.

    Từ trong câu: confide, adviser, bring, herself, finally, confess, soul, else

    Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “My Jo, you may say anything to your mother, for it is my greatest happiness and pride to feel that my girls confide in me and know how much I love them.”

    Từ trong câu: confide, anything, mother, great, happiness, pride, feel, girl

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • So far I confide in your discretions, that you may not deem me mad.

    Từ trong câu: deem, confide, far, mad

    Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “The old man paused and then continued, ‘If you will unreservedly confide to me the particulars of your tale, I perhaps may be of use in undeceiving them.

    Từ trong câu: particular, use, confide, old, man, pause, continue, tale

    Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • With the blind faith of a child he one day confided his savings to me because he was afraid the Germans might search him.

    Từ trong câu: savings, blind, faith, child, day, confide, save, because

    Jeffery E. Jeffery, Servants of the Guns. Nguồn: Project Gutenberg #37628. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Whatever else a statesman may communicate to his son, we may be sure that he does not confide to him such appalling guilt as this.

    Từ trong câu: appall, appal, appalling, statesman, whatever, else, communicate, son

    Samuel Rawson Gardiner, What Gunpowder Plot Was. Nguồn: Project Gutenberg #34606. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ confide

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ confide trong kho câu?
Kho câu có 142 câu có từ confide hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ confide xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ confide gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 111 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ confide?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ confide: Câu phủ định (34 câu), Quá khứ đơn (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.