Câu tiếng Anh có từ “confide”
142 câu thật có từ confide hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: confide nghĩa là tâm sự. confide là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: reveal in private; tell confidentially. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ confide
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
“Sometimes Pheidias would confide in us and talk in more intimate terms of his own philosophy.
Từ trong câu: confide, sometimes, talk, intimate, term, philosophy
LeGette Blythe, Hear Me, Pilate!. Nguồn: Project Gutenberg #52650. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To do so would be to commit a breach of trust in the powers confided to me.
Từ trong câu: confide, commit, trust, power
David J., 1837-1910 [Editor] Brewer, The World's Best Orations, Vol. 1 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #14182. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It would be better to plunge into that labyrinth, to confide themselves to that black gloom, and to trust to Providence for the outcome.
Từ trong câu: confide, better, plunge, themselves, black, trust, outcome
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In fact, I will confide to you something that I would not say in so many words to the anarchists who will be coming to the room in about ten minutes.
Từ trong câu: confide, fact, something, many, word, come, room, ten
G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was wishing to confide in her—perhaps to consult her;—cost her what it would, she would listen.
Từ trong câu: cost, consult, listen, confide, wish, perhaps
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Among all Percy’s friends who were enrolled under his daring banner, she felt that she would prefer to confide in Sir Andrew Ffoulkes.
Từ trong câu: enroll, prefer, among, friend, dare, feel, confide, sir
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ confide
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ confide trong kho câu?
- Kho câu có 142 câu có từ confide hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ confide xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ confide gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 111 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ confide?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ confide: Câu phủ định (34 câu), Quá khứ đơn (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.