Câu tiếng Anh có từ “confide”
105 câu thật có từ confide hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: confide nghĩa là tâm sự. confide là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: reveal in private; tell confidentially. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ confide
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Yet he confides that there will be poetry in his long poem, and that the right spirits will find it.
Từ trong câu: confide, poetry, long, poem, right, spirit, find
Bradford Torrey, Friends on the Shelf. Nguồn: Project Gutenberg #67810. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Confiding in the words that 'faith will remove mountains,' we have accomplished the one miracle for which God has given us license."
Từ trong câu: confide, word, faith, remove, mountain, accomplish, miracle, god
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In that confiding, I will gladly enquire with you into the nature of virtue.
Từ trong câu: enquire, confide, nature, virtue
428? BCE-348? BCE Plato, Meno. Nguồn: Project Gutenberg #1643. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Confide it boldly to the safe-keeping of this noble heart; he will reward your confidence by making your affair his own.
Từ trong câu: boldly, confide, safe, keep, noble, heart, reward, confidence
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 02: Hooker to South. Nguồn: Project Gutenberg #11627. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The cream of the joke, you know, will be seeing what he says when Miss Stuart confides to him how he's been fooled."
Từ trong câu: cream, joke, confide, know, see, miss, fool
Edith K. Dunton, Betty Wales, Junior: A Story for Girls. Nguồn: Project Gutenberg #64033. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So, then, I thought, my pretty entertainer, confiding and communicative as you are, it is plain there are some things you do not know, or will not tell.
Từ trong câu: entertainer, think, pretty, confide, communicative, plain, thing, know
Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 11, September, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10456. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ confide
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ confide trong kho câu?
- Kho câu có 105 câu có từ confide hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ confide xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ confide gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ confide?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ confide: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (21 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.