Câu tiếng Anh có từ “confide”
135 câu thật có từ confide hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: confide nghĩa là tâm sự. confide là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: reveal in private; tell confidentially. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ confide
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It is you who have told me that you had a secret to confide in me.
Từ trong câu: confide, tell, secret
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I feel that I can confide anything to you, as you have promised to tell nobody.
Từ trong câu: confide, feel, anything, promise, tell, nobody
G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“If so, it has not yet been confided to me.”
Từ trong câu: confide
Mrs. Oliphant, A House Divided Against Itself; vol. 3 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #61444. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Confiding in the words that 'faith will remove mountains,' we have accomplished the one miracle for which God has given us license."
Từ trong câu: confide, word, faith, remove, mountain, accomplish, miracle, god
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Can your Honour confide in a man who has betrayed his countrymen, robbed them of their lives, and what was dearer to them, their liberty?
Từ trong câu: confide, honor, man, betray, rob, life, dear, liberty
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 48, October, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11358. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ confide
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ confide trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ confide hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ confide xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ confide gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 105 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ confide?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ confide: Câu phủ định (32 câu), Quá khứ đơn (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.