E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “condone”

72 câu thật có từ condone hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: condone nghĩa là chia buồn. condone là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: excuse, overlook, or make allowances for. Xem trang từ điển đầy đủ

  • An interesting note is that cheating, while not officially condoned, is widely considered a traditional part of the tournament.

    Từ trong câu: condone, interest, note, cheat, officially, widely, consider, traditional

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Major Events/Triwizard Tournament», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=72490 (bản sửa đổi 3480810). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Self-acceptance does not mean liking or condoning, and neither does it mean giving up a desire to change.

    Từ trong câu: condone, self, acceptance, mean, like, neither, give, up

    «Motivation and emotion/Book/2015/Self-esteem and motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=202705 (bản sửa đổi 1481948). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The better class of citizens, the same men who would, perhaps, condone the burning of Reed and Cato, had no sympathy with this sort of thing.

    Từ trong câu: condone, better, class, citizen, man, perhaps, burn, reed

    Ray Stannard, 1870-1946 [Adapter] Baker, Following the color line. Nguồn: Project Gutenberg #34847. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • For a short time he and his younger brother Salmon were at a school together, and Salmon was guilty of some offence which was condoned by the master.

    Từ trong câu: condone, short, time, young, brother, salmon, school, together

    Walter, 1809?- Hawkins, Old John Brown, the man whose soul is marching on. Nguồn: Project Gutenberg #2050. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Club after club have lost championship honors time and again by this evil, and yet they blindly condone these offences season after season.

    Từ trong câu: blindly, condone, club, lose, championship, honor, time, again

    Henry, 1824-1908 [Editor] Chadwick, Spalding's Baseball Guide and Official League Book for 1889. Nguồn: Project Gutenberg #9477. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng condone

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • tacitly condone10 lần
  • condone a felony8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ condone

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ condone trong kho câu?
Kho câu có 72 câu có từ condone hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ condone xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ condone gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ condone?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ condone: Câu phủ định (29 câu), can và could (8 câu), would (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.