Câu tiếng Anh có từ “condone”
75 câu thật có từ condone hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: condone nghĩa là chia buồn. condone là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: excuse, overlook, or make allowances for. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ condone
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
In a man who labored for words, we could condone a roughness here and there; but in a writer of De Vere's fluency there is no excuse for such gross carelessness.
Từ trong câu: condone, man, labor, word, writer, fluency, excuse, gross
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
From the earliest days of materializations there were such exposures, and the Spiritualists condoned everything.
Từ trong câu: materialization, early, day, exposure, condone, everything
Joseph McCabe, Is Spiritualism Based on Fraud? The Evidence Given by Sir A.C. Doyle and Others Drastically Examined. Nguồn: Project Gutenberg #51743. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Though in America the canons of artistic taste are exalted and exacting, there is always a kindliness which will condone our shortcomings.
Từ trong câu: exalt, though, canon, artistic, taste, exact, always, condone
«Social Victorians/1887-07-16 Kendal Dinner», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=264605 (bản sửa đổi 2185061). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng condone
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ condone
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ condone trong kho câu?
- Kho câu có 75 câu có từ condone hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ condone xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ condone gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ condone?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ condone: Câu phủ định (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.