Câu tiếng Anh có từ “condone”
72 câu thật có từ condone hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: condone nghĩa là chia buồn. condone là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: excuse, overlook, or make allowances for. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ condone
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Reading the newspapers the next morning, she found herself accused not only of defending Laura Fair, but of condoning the murder of Crittenden.
Từ trong câu: condone, read, newspaper, next, morning, find, herself, accuse
Alma Lutz, Susan B. Anthony Rebel, Crusader, Humanitarian. Nguồn: Project Gutenberg #20439. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A prominent man called to condone with a lady on the death of her husband, and concluded by saying, "Did he leave you much?"
Từ trong câu: condone, prominent, man, call, lady, death, husband, conclude
Thomas A., 1861- [Compiler] Brown, The New Pun Book. Nguồn: Project Gutenberg #22495. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng condone
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ condone
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ condone trong kho câu?
- Kho câu có 72 câu có từ condone hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ condone xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ condone gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ condone?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ condone: Câu phủ định (29 câu), can và could (8 câu), would (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.