Câu tiếng Anh có từ “condone”
75 câu thật có từ condone hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: condone nghĩa là chia buồn. condone là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: excuse, overlook, or make allowances for. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ condone
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
For that matter greater iniquities than his have been condoned to give prejudice a fall.
Từ trong câu: condone, matter, great, give, prejudice, fall
T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"But the Christianity she has taught, adulterated though it were, has never condoned the acts which have become commonplace in modern finance.
Từ trong câu: adulterate, condone, teach, though, never, act, become, modern
Winston Churchill, The Inside of the Cup: Volume 07. Nguồn: Project Gutenberg #5362. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Club after club have lost championship honors time and again by this evil, and yet they blindly condone these offences season after season.
Từ trong câu: blindly, condone, club, lose, championship, honor, time, again
Henry, 1824-1908 [Editor] Chadwick, Spalding's Baseball Guide and Official League Book for 1889. Nguồn: Project Gutenberg #9477. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng condone
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ condone
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ condone trong kho câu?
- Kho câu có 75 câu có từ condone hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ condone xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ condone gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ condone?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ condone: Câu phủ định (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.