Câu tiếng Anh có từ “condone”
76 câu thật có từ condone hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: condone nghĩa là chia buồn. condone là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: excuse, overlook, or make allowances for. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ condone
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
But, as she suggested a valuable hint to me, I condoned her offence.
Từ trong câu: condone, suggest, valuable, hint, offence
John C. Hutcheson, She and I, Volume 2 A Love Story. A Life History. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
For a minute of eternity his agonized eyes searched my features, as if to discern whether I had connived, whether I condoned.
Từ trong câu: condone, minute, eternity, agonize, eye, search, feature, whether
Joseph Conrad, Romance · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Reading the newspapers the next morning, she found herself accused not only of defending Laura Fair, but of condoning the murder of Crittenden.
Từ trong câu: condone, read, newspaper, next, morning, find, herself, accuse
Alma Lutz, Susan B. Anthony Rebel, Crusader, Humanitarian · Tiếng Anh · en-US · PD-US
And then she told him all—told him the truth word by word, without attempting to shield herself or condone her error.
Từ trong câu: truth, herself, condone, error, shield, tell, word, attempt
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Từ hay đi cùng condone
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ condone
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ condone trong kho câu?
- Kho câu có 76 câu có từ condone hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ condone xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ condone gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 38 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ condone?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ condone: Câu phủ định (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.