Câu tiếng Anh có từ “condone”
75 câu thật có từ condone hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: condone nghĩa là chia buồn. condone là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: excuse, overlook, or make allowances for. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ condone
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Can the punctilious Francis Joseph of Austria afford to condone crimes like these?
Từ trong câu: condone, afford, crime, like
A. D. Hall, Cuba: Its Past, Present, and Future. Nguồn: Project Gutenberg #33739. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Do you mean to say, Jane, that the dean would ever understand and condone all this?"
Từ trong câu: condone, mean, ever, understand
Edith Bancroft, Jane Allen, Junior. Nguồn: Project Gutenberg #4945. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Had they not already condoned a felony, or done something equally dreadful, in handing to her a dog that had been found keeping watch and ward over a slain buck?
Từ trong câu: condone, already, something, equally, dreadful, hand, dog, find
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 29, August, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13828. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng condone
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ condone
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ condone trong kho câu?
- Kho câu có 75 câu có từ condone hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ condone xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ condone gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ condone?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ condone: Câu phủ định (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.