Câu tiếng Anh có từ “combine”
725 câu thật có từ combine hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: combine nghĩa là kết hợp. combine là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: have or possess in combination. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ combine
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
But in this step-by-step combined system example, getting off the Earth comes first.
Từ trong câu: combine, step, system, example, get, off, earth, come
«Space Transport and Engineering Methods/Space Elevator», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=267531 (bản sửa đổi 4648142). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Action must be combined with well-chosen, human-based values to make a significant difference.
Từ trong câu: combine, action, well, choose, human, base, value, make
«Wisdom», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=10164 (bản sửa đổi 2785390). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
You may combine any nouns, any adjective, numbers, and even verbs themselves to form another verb.
Từ trong câu: combine, adjective, noun, number, even, verb, themselves, form
«Indonesian/prefix me», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=2171 (bản sửa đổi 4431844). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Knee loads were lowest in the diet group followed by the combined group then exercise group.
Từ trong câu: knee, load, low, diet, group, follow, combine, exercise
«Exercise as it relates to Disease/Using exercise as an intervention for obesity-related arthritis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364347 (bản sửa đổi 3255211). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Black holes can grow by eating gas, dust, stars, or even combining with other black holes.
Từ trong câu: dust, gas, black, hole, grow, eat, star, even
«Black hole», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3506 (bản sửa đổi 11004398). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng combine
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ combine
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ combine trong kho câu?
- Kho câu có 725 câu có từ combine hoặc các dạng của từ, trích từ 650 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ combine xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ combine gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 255 câu, rồi Bậc B1 với 202 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ combine?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ combine: can và could (66 câu), Quá khứ đơn (49 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (48 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.