Câu tiếng Anh có từ “colonial”
218 câu thật có từ colonial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: colonial nghĩa là thuộc địa. colonial là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or characteristic of or inhabiting a colony. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ colonial
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Prosperity was increasing and most colonial leaders were willing to let the future take care of itself.
Từ trong câu: prosperity, increase, colonial, leader, will, let, future, take
«Outline of U.S. History/The Road to Independence», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283451 (bản sửa đổi 3527926). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The Virginia lady of the colonial period was teaching as a mistress of the manor rather than as a housewife.
Từ trong câu: housewife, lady, colonial, period, teach, rather
John Ruse Larus, Women of America Woman: In all ages and in all countries Vol. 10 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #32892. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Near Dordrecht, too, which had been occupied by General Brabant, the Colonial forces were performing prodigious feats of pluck.
Từ trong câu: feat, pluck, near, occupy, general, colonial, force, perform
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 4 (of 8) From Lord Roberts' Entry into the Free State to the Battle of Karree. Nguồn: Project Gutenberg #38768. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
These debates show how seriously, even in the colonial period, men were thinking of the urgent problems of later days.
Từ trong câu: urgent, debate, show, seriously, even, colonial, period, man
Jean Christie Root, Nathan Hale. Nguồn: Project Gutenberg #31650. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Behind the Alleghany slopes another great power was attempting to form a colonial empire.
Từ trong câu: attempt, empire, form, another, slope, great, power, colonial
Reginald W. Jeffery, The History of the Thirteen Colonies of North America 1497-1763. Nguồn: Project Gutenberg #40244. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng colonial
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| colonial secretary | 271 lần |
| colonial governors | 68 lần |
| colonial possessions | 90 lần |
| colonial era | 89 lần |
| colonial assemblies | 41 lần |
| colonial governments | 58 lần |
| colonial reformer | 31 lần |
| colonial empires | 31 lần |
| colonial legislatures | 25 lần |
| colonial authorities | 83 lần |
| colonial empire | 112 lần |
| colonial rule | 151 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ colonial
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ colonial trong kho câu?
- Kho câu có 218 câu có từ colonial hoặc các dạng của từ, trích từ 174 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ colonial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ colonial gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 96 câu, rồi Bậc C1 với 76 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ colonial?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ colonial: Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.