Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “colonial”

216 câu thật có từ colonial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: colonial nghĩa là thuộc địa. colonial là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or characteristic of or inhabiting a colony. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ colonial

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • But he could never forget that he was a colonial.

    Từ trong câu: colonial, never, forget

    Robert Neilson Stephens, The Continental Dragoon A Love Story of Philipse Manor-House in 1778. Nguồn: Project Gutenberg #30589. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Indians fought courageously, but they could not stem the rush of the Colonials, who wished to revenge the massacre of Wyoming.

    Từ trong câu: colonial, massacre, fight, stem, rush, wish, revenge

    Charles H. L. Johnston, Famous Indian Chiefs Their Battles, Treaties, Sieges, and Struggles with the Whites for the Possession of America. Nguồn: Project Gutenberg #47647. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • What, for instance, can be more deplorable than the systematic neglect at Westminster of Colonial and Indian topics of the highest moment?

    Từ trong câu: systematic, instance, neglect, colonial, topic, high, moment

    J. H., 1876-1955 [Editor] Morgan, The New Irish Constitution: An Exposition and Some Arguments. Nguồn: Project Gutenberg #35172. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • To concentrate colonial settlements on the seaboard where they could be active parts of the British mercantile system.

    Tập trung các khu định cư thuộc địa trên bờ biển nơi chúng có thể là bộ phận tích cực của hệ thống thương mại của Anh.

    Từ trong câu: active, concentrate, mercantile, settlement, colonial, part, system

    «US History/Road to Revolution», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=1122 (bản sửa đổi 4634602). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There are scores of others--Mercy Warren, Mrs. Knox, and women of their type--whose benign influence in the colonial home could be cited.

    Từ trong câu: benign, score, other, mercy, mr, woman, type, influence

    Carl Holliday, Woman's Life in Colonial Days. Nguồn: Project Gutenberg #15488. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng colonial

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
colonial secretary271 lần
colonial governors68 lần
colonial possessions90 lần
colonial era89 lần
colonial assemblies41 lần
colonial governments58 lần
colonial reformer31 lần
colonial empires31 lần
colonial legislatures25 lần
colonial authorities83 lần
colonial empire112 lần
colonial rule151 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ colonial

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ colonial trong kho câu?
Kho câu có 216 câu có từ colonial hoặc các dạng của từ, trích từ 173 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ colonial?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ colonial: Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.