Câu tiếng Anh có từ “colonial”
208 câu thật có từ colonial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: colonial nghĩa là thuộc địa. colonial là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or characteristic of or inhabiting a colony. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ colonial
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
In the colonial days, the history of education started with parents teaching their children to read and write.
Từ trong câu: colonial, day, history, education, start, parent, teach, child
«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 2/2.3.2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194020 (bản sửa đổi 4664316). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
During those colonial times, some soldiers came here for some time but almost nobody lived here for a long time.
Từ trong câu: colonial, time, soldier, come, almost, nobody, live, long
«Pedernales, Dominican Republic», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=208357 (bản sửa đổi 10876168). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng colonial
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| colonial secretary | 271 lần |
| colonial governors | 68 lần |
| colonial possessions | 90 lần |
| colonial era | 89 lần |
| colonial assemblies | 41 lần |
| colonial governments | 58 lần |
| colonial reformer | 31 lần |
| colonial empires | 31 lần |
| colonial legislatures | 25 lần |
| colonial authorities | 83 lần |
| colonial empire | 112 lần |
| colonial rule | 151 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ colonial
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ colonial trong kho câu?
- Kho câu có 208 câu có từ colonial hoặc các dạng của từ, trích từ 165 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ colonial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ colonial gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 92 câu, rồi Bậc C1 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ colonial?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ colonial: Câu phủ định (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.