Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “colon”

100 câu thật có từ colon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: colon nghĩa là dấu hai chấm. colon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the part of the large intestine between the cecum and the rectum. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ colon

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The colon separates the name of the field from its size in bits, not bytes.

    Từ trong câu: colon, separate, name, field, size, bit

    «Embedded Systems/C Programming», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46795 (bản sửa đổi 4585327). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Likewise, when a symbol is printed, the colon is not displayed.

    Từ trong câu: colon, likewise, symbol, print, display

    «The Sway Reference Manual/Input and Output», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=163477 (bản sửa đổi 4667188). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The early development of a tympanitic abscess suggested an injury to the colon, but this was not by any means certain.

    Từ trong câu: colon, early, development, suggest, injury, mean, certain

    George Henry Makins, Surgical Experiences in South Africa, 1899-1900 Being Mainly a Clinical Study of the Nature and Effects of Injuries Produced by Bullets of Small Calibre. Nguồn: Project Gutenberg #21280. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I think sometimes if it had not been for the work of the Oregon the Colon might have got away," was the statement made by an admiral on the retired list.

    Từ trong câu: colon, think, sometimes, work, get, away, statement, make

    A. D. Hall, Porto Rico: Its History, Products and Possibilities. Nguồn: Project Gutenberg #30987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If the line of code ends with a colon, the order is validated, but the answer is not displayed.

    Nếu dòng mã kết thúc bằng dấu hai chấm thì đơn hàng được xác thực nhưng câu trả lời không được hiển thị.

    Từ trong câu: validate, colon, line, code, end, order, answer, display

    «Maple/Getting Started», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=49932 (bản sửa đổi 4648591). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • My colon isn't going to fall out of my asshole in terror if I send a cheeseburger down there."

    Từ trong câu: cheeseburger, colon, go, fall, out, terror, send, down

    Cory Doctorow, Makers. Nguồn: Project Gutenberg #34527. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng colon

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cristobal colon27 lần
colon cancer134 lần
christobal colon20 lần
christoval colon22 lần
semi colon115 lần
fernando colon34 lần
sigmoid colon9 lần
cristofero colon8 lần
colon rectum9 lần
senor colon40 lần
colon hist29 lần
transverse colon11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ colon

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ colon trong kho câu?
Kho câu có 100 câu có từ colon hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ colon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ colon gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ colon?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ colon: Câu phủ định (6 câu), can và could (5 câu), should và ought to (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.