Câu tiếng Anh có từ “colon”
100 câu thật có từ colon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: colon nghĩa là dấu hai chấm. colon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the part of the large intestine between the cecum and the rectum. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ colon
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Panama and Colon are now models of cleanliness, and from their appearance might belong to a North American State.
Từ trong câu: colon, now, model, cleanliness, appearance, belong, north, state
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914). Nguồn: Project Gutenberg #10341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I think sometimes if it had not been for the work of the Oregon the Colon might have got away," was the statement made by an admiral on the retired list.
Từ trong câu: colon, think, sometimes, work, get, away, statement, make
A. D. Hall, Porto Rico: Its History, Products and Possibilities. Nguồn: Project Gutenberg #30987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When a Semicolon has preceded, and a greater pause is still necessary; a Colon may be employed, tho’ the Sentence be incompleat.
Từ trong câu: semicolon, precede, great, pause, still, necessary, colon, employ
Robert Lowth, A short introduction to English grammar. Nguồn: Project Gutenberg #72554. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Due to these wastes remaining in the intestine distention is produced in the colon and defecation may become difficult or impossible without mechanical aid.
Từ trong câu: produce, remaining, waste, mechanical, aid, remain, colon, due
C. O. Benson, Constipation and its correction by exercise. Nguồn: Project Gutenberg #75870. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng colon
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ colon
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ colon trong kho câu?
- Kho câu có 100 câu có từ colon hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ colon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ colon gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ colon?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ colon: Câu phủ định (6 câu), can và could (5 câu), should và ought to (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.