Câu tiếng Anh có từ “colon”
100 câu thật có từ colon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: colon nghĩa là dấu hai chấm. colon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the part of the large intestine between the cecum and the rectum. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ colon
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The distal extremity contained a portion of the small intestine instead of the colon, which Wood considered the most frequent occupant.
Từ trong câu: colon, contain, portion, small, instead, wood, consider, frequent
George M. Gould, Anomalies and Curiosities of Medicine. Nguồn: Project Gutenberg #747. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"And I did retire about nine, as I usually do," remarked Mrs. Colon, upon whose face the marks of tears could be plainly seen.
Từ trong câu: colon, retire, nine, usually, remark, mr, face, mark
Allen Chapman, Fred Fenton on the Track; Or, The Athletes of Riverport School. Nguồn: Project Gutenberg #23763. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The next morning a line was run ashore, and all hands were safely landed on the island, from which place one of the boats was sent to Colon for assistance.
Từ trong câu: colon, next, morning, line, run, hand, safely, land
Albert M. Goodrich, Cruise and Captures of the Alabama. Nguồn: Project Gutenberg #35107. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng colon
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ colon
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ colon trong kho câu?
- Kho câu có 100 câu có từ colon hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ colon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ colon gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ colon?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ colon: Câu phủ định (6 câu), can và could (5 câu), should và ought to (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.