Câu tiếng Anh có từ “colon”
100 câu thật có từ colon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: colon nghĩa là dấu hai chấm. colon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the part of the large intestine between the cecum and the rectum. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ colon
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
We simply put a colon and the value of the parameter.
Từ trong câu: parameter, colon, simply, put, value
«Programming Mac OS X with Cocoa for Beginners/First Cocoa program - Hello World», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=56994 (bản sửa đổi 3441244). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The Colon Theatre offers impeccable architecture and exceptional acoustic performances.
Nhà hát Colon có kiến trúc hoàn hảo và các buổi biểu diễn âm thanh đặc biệt.
Từ trong câu: acoustic, colon, impeccable, theater, offer, architecture, exceptional, performance
«Comparative law and justice/Argentina», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101092 (bản sửa đổi 2721807). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
"I am Isabella, the queen," she said, prising, without any further suspicion of danger; "and thou art a messenger from Colon, the Genoese?"
Từ trong câu: prise, queen, further, suspicion, danger, art, messenger, colon
James Fenimore Cooper, Mercedes of Castile; Or, The Voyage to Cathay. Nguồn: Project Gutenberg #36406. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng colon
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ colon
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ colon trong kho câu?
- Kho câu có 100 câu có từ colon hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ colon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ colon gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ colon?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ colon: Câu phủ định (6 câu), can và could (5 câu), should và ought to (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.