Câu tiếng Anh có từ “coarse”
272 câu thật có từ coarse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: coarse nghĩa là thô. coarse là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: of textures that are rough to the touch or substances consisting of relatively large particles. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ coarse
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
They are not so coarse, these speeches, they seem to me about as fine as the circumstances would permit!
Từ trong câu: coarse, speech, seem, fine, circumstance, permit
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 10. Nguồn: Project Gutenberg #19893. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The tender associations of home never leave one, however roughly the coarse hand of time would tear them away.
Từ trong câu: coarse, tender, roughly, association, home, never, leave, however
J. M. Judy, Questionable Amusements and Worthy Substitutes. Nguồn: Project Gutenberg #2603. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Coarse tablecloths and oily butter would jar against the finest emotions.
Từ trong câu: oily, tablecloth, coarse, jar, butter, fine, emotion
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 11, No. 27, June, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13195. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A prig would have said that he had lost culture, and a prude that he had become coarse.
Từ trong câu: culture, lost, coarse, lose, become
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
His coarse, strong nature craved, and could endure, a continual stimulation, that would have utterly wrecked and crazed a finer one.
Từ trong câu: continual, utterly, stimulation, endure, coarse, strong, nature, fine
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng coarse
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ coarse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coarse trong kho câu?
- Kho câu có 272 câu có từ coarse hoặc các dạng của từ, trích từ 221 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ coarse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coarse gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 106 câu, rồi Bậc B2 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coarse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coarse: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (35 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.