Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “clown”

130 câu thật có từ clown hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: clown nghĩa là chú hề. clown là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a rude or vulgar fool. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ clown

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • True, the clown has given you something to remember by.

    Từ trong câu: clown, true, give, something, remember

    «Phoenix Wright: Ace Attorney - Justice For All/Episode 4: Farewell, My Turnabout/Part 1-2: Investigation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433788 (bản sửa đổi 3927051). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Other clown-related businesses have been affected.

    Từ trong câu: clown, relate, business, affect

    «2016 clown sightings», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=560266 (bản sửa đổi 10965345). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • 'Tis pity there's no art in such tomfooling, And much I fear this youth I've seen, tonight, Is but a clever clown!

    Từ trong câu: clown, tonight, pity, art, much, fear, youth, see

    Nat. C. Goodwin, Nat Goodwin's Book. Nguồn: Project Gutenberg #46341. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The extension of the franchise has not changed the general nature of the political clown-show in the slightest.

    Từ trong câu: franchise, clown, extension, change, general, nature, political, show

    H. L. Mencken, Notes on democracy. Nguồn: Project Gutenberg #73150. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mr. Knutsen has performed for many years throughout Texas as a professional clown.

    Ông Knutsen đã biểu diễn khắp Texas trong nhiều năm với tư cách là một chú hề chuyên nghiệp.

    Từ trong câu: professional, mr, clown, perform, many, year, throughout

    «Terry Teen, 1960s Rockabilly artist, injured in collision», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=384571 (bản sửa đổi 4827254). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • "They've ordered the Rhinds scooter to slow clown and fall into line behind the gunboat."

    Từ trong câu: scooter, order, slow, clown, fall, line, behind

    Victor G. Durham, The Submarine Boys' Lightning Cruise The Young Kings of the Deep. Nguồn: Project Gutenberg #17058. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng clown

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
circus clown61 lần
rascally clown15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ clown

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clown trong kho câu?
Kho câu có 130 câu có từ clown hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ clown xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clown gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clown?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clown: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.